T5, 09 / 2022 4:20 chiều | invn_admin

Ngoài ra Toyota Việt Nam cũng công bố chính thức đưa vào danh sách sản phẩm của mình những phiên bản Fortuner được trang bị bộ bodykit TRD trên nền tảng của mẫu Fortuner V sử dụng động cơ xăng 2.7l và hộp số tự động 4 cấp. Các phiên bản Fortuner TRD 2014 có […]

Ngoài ra Toyota Việt Nam cũng công bố chính thức đưa vào danh sách sản phẩm của mình những phiên bản Fortuner được trang bị bộ bodykit TRD trên nền tảng của mẫu Fortuner V sử dụng động cơ xăng 2.7l và hộp số tự động 4 cấp. Các phiên bản Fortuner TRD 2014 có giá bán cao hơn phiên bản Fortuner V tương ứng gần 60 triệu đồng (cho cả hai phiên bản 4×2 và 4×4).

Bảng giá các mẫu xe của Toyota tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT) và cập nhật tháng 5/2014:

Mẫu xe

Động cơ

Hộp số

Công suất
tối đa

Momen xoắn cực đại

Giá bán
(triệu đồng)

Yaris E

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

661

Yaris RS

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

699

Vios Limo

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

529

Vios E

1.5L

5 MT

107/6000

141/4200

561

Vios G

1.5L

4 AT

107/6000

141/4200

612

Altis

1.8L

6 MT

138/6400

173/4000

746

Altis

1.8L

CVT

138/6400

173/4000

799

Altis

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

869

Altis RS

2.0L

CVT

144/6200

187/3600

914

Camry E

2.0L

4 AT

145/6000

190/4000

999

Camry G

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.164

Camry Q

2.5L

6 AT

178/6000

231/4100

1.292

Innova J

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

683

Innova E

2.0L

5 MT

135/5600

182/400

710

Innova G

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

751

Innova V

2.0L

4 AT

135/5600

182/400

817

Fortuner G

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

892

Fortuner V 4×2

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

950

Fortuner V 4×4

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.056

Fortuner TRD 4×2

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.009

Fortuner TRD 4×4

2.7L

4 AT

158/5200

241/3800

1.115

Land Cruiser Prado TXL

2.7L

4 AT

161/5200

246/3800

2.071

Land Cruiser VX

4.7L

6 AT

304/5500

439/3400

2.702

Hilux E

2.5L

5 MT

142/3400

343/1600-2800

637

Hilux G

3.0L

5 MT

161/3400

343/1400-3200

735

Toyota 86

2.0L

6 AT

197/7000

205/6400 – 6600

1.678

Nguồn: dantri

Bài viết cùng chuyên mục